trùi trũi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả màu đen hoặc sẫm tối một cách xấu xí, không được đẹp mắt: Từ này thường dùng để miêu tả làn da hoặc bộ lông có màu đen sạm, thô ráp, thiếu sức sống, thường là do tác động từ môi trường như nắng, bụi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thằng bé chơi nắng đen trùi trũi. (Cậu bé chơi ngoài nắng nên da đen sạm xấu xí.)
- Con chó này lông đen trùi trũi, trông không được sạch sẽ. (Con chó này bộ lông đen xỉn xấu xí, trông không được sạch sẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trùi trũi" thường mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh vào vẻ ngoài kém sáng sủa, thiếu sự chăm chút. Nó không chỉ đơn thuần mô tả màu đen mà còn hàm ý chê bai về mặt thẩm mỹ.
- Cái áo cũ màu đen trùi trũi, chẳng ai muốn mặc. (Cái áo cũ màu đen xỉn xấu xí, chẳng ai muốn mặc.)
Biến thể và từ gần giống
- Trũi (tính từ): Là dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "trùi trũi", dùng để chỉ sự đen sạm, xấu xí.
- Da nó đen trũi vì phơi nắng. (Da nó đen sạm xấu xí vì phơi nắng.)
Từ đồng nghĩa
- Đen sạm: Chỉ màu da bị sạm đen.
- Đen xì: Màu đen đậm và thường mang nghĩa tiêu cực.
- Xám xịt: Màu tối, xỉn, không tươi sáng.
Từ trái nghĩa
- Trắng trẻo: Chỉ làn da trắng và đẹp.
- Hồng hào: Chỉ làn da có sắc hồng, khỏe mạnh.
- Bóng mượt: Chỉ bề mặt (như lông, tóc) sáng bóng và đẹp.
Lưu ý sử dụng
- Từ "trùi trũi" chủ yếu được dùng trong văn nói, mang tính khẩu ngữ. Nó ít khi xuất hiện trong văn viết trang trọng.
- Từ này thường dùng để mô tả ngoại hình (da, lông) một cách chân thật, đôi khi hơi thô tục, nên cần cân nhắc ngữ cảnh khi sử dụng để tránh gây mất lịch sự.
- Nói da hoặc bộ lông đen và xấu: Thằng bé chơi nắng đen trùi trũi.